Từ Sơn

Học thuật
Thân thiện
Từ Sơn

Từ Sơn là một thị trấn nhỏ với nhiều di tích lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Một thị trấn thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh: "Từ Sơn" tên của một đơn vị hành chính cấp thị trấn, huyện lỵ của huyện Tiên Sơn.
    • Một địa danh lịch sử văn hóa: Khu vực này nổi tiếng với nhiều làng nghề truyền thống, di tích lịch sử các lễ hội văn hóa đặc sắc của vùng Kinh Bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Chợ Từ Sơn rất đông đúc vào mỗi buổi sáng. (Khu chợthị trấn Từ Sơn rất nhộn nhịp vào buổi sáng.)
    • Gia đình tôi đã sốngTừ Sơn qua nhiều thế hệ. (Gia đình tôi đã sinh sống tại thị trấn Từ Sơn qua nhiều đời.)
    • Từ Sơn trung tâm hành chính của huyện Tiên Sơn. (Thị trấn Từ Sơn nơi đặt các cơ quan hành chính chính của huyện Tiên Sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Từ Sơn": chỉ hành động trở về địa phương Từ Sơn.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Từ Sơn thăm quê. (Cuối tuần này tôi sẽ trở về thị trấn Từ Sơn để thăm quê nhà.)
  • "Con người Từ Sơn": chỉ tính cách, phẩm chất đặc trưng của người dân sinh sốngvùng đất này.

    • Con người Từ Sơn nổi tiếng với tinh thần cần cù khéo léo trong các nghề thủ công. (Người dân thị trấn Từ Sơn được biết đến với đức tính chăm chỉ sự khéo léo trong các nghề làm bằng tay.)
Biến thể từ liên quan
  • Tiên Sơn (Danh từ riêng): Tên của huyện thị trấn Từ Sơn trực thuộc.

    • Huyện Tiên Sơn nhiều làng nghề truyền thống nổi tiếng. (Huyện Tiên Sơn sở hữu nhiều làng làm nghề thủ công truyền thống danh tiếng.)
  • Bắc Ninh (Danh từ riêng): Tên của tỉnh huyện Tiên Sơn thị trấn Từ Sơn thuộc về.

    • Bắc Ninh quê hương của những làn điệu dân ca quan họ. (Tỉnh Bắc Ninh nơi khởi nguồn của những giai điệu dân ca quan họ.)
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh hành chính)
  • Thị trấn huyện lỵ: Cách gọi chung cho đơn vị hành chính đóng vai trò trung tâm của một huyện, tương đương với Từ Sơn trong huyện Tiên Sơn.
    • Thị trấn huyện lỵ thường nơi tập trung các cơ quan công quyền. (Khu thị trấn làm trung tâm huyện thường nơi tập trung các cơ quan nhà nước.)
Cụm từ liên quan
  • Vùng đất Từ Sơn: Cụm từ dùng để chỉ đến địa bàn, không gian văn hóa lịch sử của thị trấn Từ Sơn.
    • Vùng đất Từ Sơn bề dày lịch sử văn hiến lâu đời. (Khu vực thị trấn Từ Sơn truyền thống lịch sử học vấn từ lâu đời.)
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng địa danh "Từ Sơn". Các câu nói về địa danh này thường mang tính miêu tả hoặc ghi chép.)

Từ Sơn

Từ Sơn là một thị trấn nhỏ với nhiều di tích lịch sử.

  1. (thị trấn) h. Tiên Sơn, t. Bắc Ninh

Từ gần giống

Từ chứa "Từ Sơn"